van nài

- đg. Cầu xin một cách tha thiết, dai dẳng.


nđg. Cầu xin một cách tha thiết, dai dẳng.

xem thêm: xin, nài, xin xỏ, van, van nài, van lơn



van nài

van nài
  • verb
    • to implore, to insist